HỆ THỐNG QUẢN LÝ NỘI BỘ

THANH NAM PACK

Dùng mật khẩu đã cấu hình trên máy chủ.

THANH NAM PACKQUẢN LÝ SẢN XUẤT
KHÔNG GIAN LÀM VIỆC
Muốn mở trên điện thoại / máy khác: dùng địa chỉ Điện thoại/máy khác trong mạng ghi trong cửa sổ đen (dạng http://192.168.x.x:8080), không dùng 127.0.0.1.
Máy chủ nội bộSQLite · WAL hoạt động
Xưởng sản xuất / Tổng quan
SX

TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH

CÔNG TY CP THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ
& SẢN XUẤT BAO BÌ THÀNH NAM

Theo dõi nhịp độ sản xuất và tình hình xưởng hôm nay.

LỆNH SẢN XUẤT▤
0lệnh trong hệ thống
SẢN LƯỢNG ĐẠT↗
0sản phẩm hoàn thành
TỶ LỆ HOÀN THÀNH◉
0%trên tổng kế hoạch
SẢN PHẨM LỖI!
0ghi nhận từ các trạm

Biểu đồ giao việc

Cột đỏ = quá hạn · Cột cam = đang làm · Đường = tổng việc đã giao · bấm vào bộ phận để xem danh sách

Biểu đồ chất lượng

Lệnh có tỷ lệ NG > 10% (Hoàn thiện 1 + Hoàn thiện 2)

Biểu đồ kế hoạch

Công đoạn × mức ưu tiên · bấm vào cột để xem danh sách lệnh

Biểu đồ hiệu suất

Số ca không đạt định mức theo công đoạn

Tiến độ lệnh sản xuất

Tổng quan các lệnh đang triển khai

Phân phối công đoạn

Công đoạn đã giao cho các LSX

Sổ nguyên kho · Nguyên vật liệu (tình trạng hiện tại, không theo bộ lọc ngày)

Hạn sử dụng nguyên vật liệu

Lô còn tồn: Bình thường · Cần ưu tiên · Sắp hết hạn · Hết hạn

Cần đặt nguyên vật liệu

Cần đặt hàng · Khẩn cấp (hết tồn) — tính theo mã

Sổ vật tư · Máy móc, thiết bị, nhà xưởng

Hạn sử dụng vật tư

Vật tư có nhập HSD: Bình thường · Cần ưu tiên · Sắp hết hạn · Hết hạn

Cần đặt vật tư

Cần đặt hàng · Khẩn cấp (hết tồn) — tính theo mã

Tình trạng bảo trì vật tư

Hạn bảo trì tính từ Lot SX / ngày nhập + chu kỳ · Hết hạn · Sắp hết hạn · Cần ưu tiên

+
Nhập nhật ký ca

Mở Kế hoạch sản xuất, bấm “Mở trạm nhập liệu →” ở lệnh cần nhập để ghi sản lượng từng ca.

ⓘ
Đồng bộ KHSX an toàn

Nhập file Excel kế hoạch tổng để khởi tạo LSX. Khi cần cập nhật tiến độ trở lại file, dùng nút “Xuất KHSX”.

PHÂN HỆ 01

Kế hoạch sản xuất +

Theo dõi lệnh sản xuất, nhập ca và giao hàng.

Trạng thái lệnh sản xuất

Tổng số lệnh theo tiến độ so với ngày giao hàng.

    ⌕
    Đã chọn 0 lệnh
    ⌕

    Ngày giaoLSXTên sản phẩmMã SPVerKhách hàngSL cần giaoĐã xuấtTồn kho (của lệnh)Khả năng giao

    Mỗi lệnh dùng tồn kho của chính lệnh đó (sản lượng hoàn thiện − đã xuất). Số liệu lấy từ nhật ký sản xuất và phiếu xuất kho trong hệ thống.

    DÀNH CHO CÔNG NHÂN

    Trạm Nhập Liệu Xưởng

    Chọn máy/trạm hoặc tìm nhanh mã LSX, tên sản phẩm để nhập ca.

    Khi chọn lệnh được giao ở máy khác, máy/trạm sẽ chuyển theo phân công của lệnh.

    ⌕

    Danh sách lệnh sản xuất

    Đang tải danh sách lệnh sản xuất...

    PHÂN HỆ 04

    Tồn kho thành phẩm

    Mỗi dòng là một lệnh sản xuất (LSX). Tồn kho của lệnh = sản lượng đạt Hoàn thiện 1 + Hoàn thiện 2 − số lượng đã xuất. Lệnh xuất hết hàng tự chuyển sang mục “Đã xuất hết”.

    ⚠
    Chưa mở qua lớp mở rộng (cần cho xuất kho và sửa ca)

    Bấm đúp CHAY.bat trong thư mục XUONG_IN_MOI, rồi mở ứng dụng bằng địa chỉ cổng 8080 thay cho cổng 8000.

    ⓘ
    Có phiếu xuất cũ chưa gắn với lệnh nào

    ⌕
    LSXTên sản phẩmMã sản phẩmVerĐã hoàn thiện (HT1 + HT2)Đã xuấtTồn khoXuất kho

    Lịch sử xuất kho

    ⌕
    Ngày xuấtLSXTên sản phẩmMã SPVerSố lượng xuấtGhi chú

    PHÂN HỆ 02

    Hiệu suất sản xuất

    Đối soát sản lượng từng ca với định mức chuẩn 90%.

    ◷
    Cách tính hiệu suất

    Hiệu suất = sản lượng đạt ÷ định mức ca. Từ 90% trở lên là “Trong hạn”, dưới 90% là không đạt định mức. Ca đạt dưới 50% định mức bắt buộc phải giải trình (bấm vào ca trong danh sách để ghi lý do).

    ⚠
    Chưa mở qua lớp mở rộng (cần để lưu giải trình)

    ← Vuốt ngang để xem đủ biểu đồ →

    Danh sách sản phẩm và công đoạn không đạt hiệu suất

    Nhật ký hiệu suất theo ca

    Đang tải dữ liệu...

    NGÀY / CALỆNH SẢN XUẤTTRẠMĐẠT / ĐỊNH MỨCTHỜI GIANHIỆU SUẤTTRẠNG THÁIGIẢI TRÌNH

    PHÂN HỆ 03

    Quản lý chất lượng

    Theo dõi lỗi NG theo nhóm lỗi và trạm phát sinh.

    ✳
    Cách lấy dữ liệu

    Chỉ tính công đoạn Hoàn thiện 1 và Hoàn thiện 2. Tỷ lệ NG = NG ÷ (đạt + NG). Dữ liệu được gộp theo từng lệnh sản xuất trong khoảng ngày; lệnh có tỷ lệ NG trên 10% được đưa vào biểu đồ và danh sách để giải trình nguyên nhân.

    ← Vuốt ngang để xem đủ biểu đồ →

    Danh sách lệnh sản xuất có tỷ lệ NG > 10%

    Tổng quan lỗi NG (toàn bộ thời gian)

    TỔNG SẢN PHẨM LỖI!
    0NG ghi nhận
    NHÓM LỖI▤
    0loại lỗi phát sinh
    TRẠM GHI NHẬN⌖
    0trạm có sản phẩm lỗi

    Pareto lỗi theo nhóm

    Sắp xếp từ nhóm lỗi có số lượng cao nhất

    PHÂN HỆ 04 · TN-BM-KHO-01-002

    Sổ quản lý nguyên kho

    Nhập kho theo từng lô, xuất kho theo ngày; hệ thống tự tính tồn kho, hạn sử dụng và cảnh báo đặt hàng.

    ⚠
    Chưa mở qua lớp mở rộng

    Bấm đúp CHAY.bat trong thư mục XUONG_IN_MOI, rồi mở ứng dụng bằng địa chỉ cổng 8080.

    Quản lý hạn sử dụng nguyên vật liệu

    Gộp NVL chính + NVL phụ (chỉ lô còn tồn) · Hết hạn: quá Lot SX + số ngày HSD (mặc định 365) · Sắp hết hạn: ≤ 30 ngày · Cần ưu tiên: ≤ 60 ngày

    Danh sách cần dùng trước

    Hết hạn, sắp hết hạn, cần ưu tiên · xuất theo FIFO: lô hết hạn sớm xuất trước

    STTLoạiTên vật tưLô (Lot SX)Ngày hết hạnCònĐVVTTình trạng

    Cảnh báo cần đặt nguyên vật liệu

    Tồn ≤ Định mức cần đặt hàng: Cần đặt hàng · Tồn = 0: Khẩn cấp

    Danh sách cần đặt hàng

    STTLoạiTên vật tưMãTồnĐVVTĐịnh mứcCảnh báo

    Bảng quản lý nguyên vật liệu tồn kho

    ⌕
    STTLoạiNgày nhập khoLot sản xuấtNhà cung cấpMã vật tưTên vật tưChủng loạiChiều khổChiều chặtKết cấuĐịnh lượngĐVVTSL nhậpSL xuấtTồn thực tếĐM đặt hàngHạn sử dụngTrạng tháiCảnh báo

    PHÂN HỆ 06 · GIAO VIỆC THEO BỘ PHẬN

    Giao việc

    Giao việc cho từng bộ phận, theo dõi hạn hoàn thành và trạng thái. Bấm vào nhãn trạng thái để đổi nhanh: Chưa làm → Đang làm → Hoàn thành.

    ⚠
    Chưa mở qua lớp mở rộng

    Bấm đúp CHAY.bat trong thư mục XUONG_IN_MOI, rồi mở ứng dụng bằng địa chỉ cổng 8080.

    Biểu đồ công việc theo bộ phận

    Cột đỏ = quá hạn · Cột cam = đang làm · Đường = tổng việc đã giao · bấm vào bộ phận để xem danh sách

    Tất cả bộ phận

    ⌕

    PHÂN HỆ 08 · LỊCH HỌP

    Lịch họp

    Lên lịch các cuộc họp sắp tới; hệ thống tự nhắc trước giờ họp (có Bỏ qua / Nhắc lại). Họp xong thì ghi biên bản ở mục “Nội dung họp”.

    ⚠
    Chưa mở qua lớp mở rộng

    Bấm đúp CHAY.bat trong thư mục XUONG_IN_MOI, rồi mở ứng dụng bằng địa chỉ cổng 8080.

    PHÂN HỆ 07 · BIÊN BẢN HỌP

    Nội dung họp

    Ghi lại nội dung, kết luận từng cuộc họp; in biên bản A4; giao việc ngay từ kết luận cuộc họp.

    ⚠
    Chưa mở qua lớp mở rộng

    Bấm đúp CHAY.bat trong thư mục XUONG_IN_MOI, rồi mở ứng dụng bằng địa chỉ cổng 8080.

    ⌕

    Danh sách cuộc họp

    STTNgày họpCuộc họpChủ trìThành phần dựKết luận

    PHÂN HỆ 05 · MÁY MÓC · THIẾT BỊ · NHÀ XƯỞNG

    Sổ quản lý vật tư

    Máy móc, thiết bị, nhà xưởng, dụng cụ, phụ tùng...: nhập kho, xuất, tồn, cảnh báo đặt hàng; lịch bảo trì chỉ áp dụng cho vật tư nào có chu kỳ bảo trì.

    ⚠
    Chưa mở qua lớp mở rộng

    Bấm đúp CHAY.bat trong thư mục XUONG_IN_MOI, rồi mở ứng dụng bằng địa chỉ cổng 8080.

    Quản lý hạn sử dụng vật tư

    Chỉ vật tư có nhập Hạn sử dụng (số ngày, tính từ Lot SX; không có Lot SX thì tính từ ngày nhập) · Hết hạn · Sắp hết hạn (≤ 30 ngày) · Cần ưu tiên (≤ 60 ngày)

    Danh sách cần dùng trước

    Hết hạn, sắp hết hạn, cần ưu tiên — hạn gần nhất trước

    STTNhómTên vật tưVị tríHạn sử dụngTồnĐVVTTrạng thái

    Cảnh báo cần đặt vật tư

    Tồn ≤ Định mức cần đặt hàng: Cần đặt hàng · Tồn = 0: Khẩn cấp

    Danh sách cần đặt hàng

    STTNhómTên vật tưTồnĐVVTĐịnh mứcCảnh báo

    Tình trạng bảo trì

    Chỉ vật tư có chu kỳ bảo trì · Hạn bảo trì = Lot SX (không có thì ngày nhập) + chu kỳ · Hết hạn · Sắp hết hạn (≤ 30 ngày) · Cần ưu tiên (≤ 60 ngày)

    Cần bảo trì

    Hết hạn, sắp hết hạn, cần ưu tiên — gần nhất trước

    STTNhómTên vật tưVị tríHạn bảo trìTình trạng

    Bảng quản lý vật tư

    ⌕
    STTNgày nhậpNhómMãTên vật tưQuy cách / ModelNhà cung cấpVị tríĐVVTSL nhậpSL xuấtTồnĐM đặt hàngTình trạngChu kỳ BT (ngày)Mốc tính (lần BT / Lot / ngày nhập)Hạn BT tiếpTrạng thái BTLot SXHSD (ngày)Hết hạn ngàyTrạng thái HSDCảnh báo

    Lịch bảo trì

    Vật tư có chu kỳ bảo trì · sắp xếp theo hạn bảo trì gần nhất

    STTNhómMãTên vật tưVị tríChu kỳ (ngày)BT gần nhấtHạn BT tiếpCòn (ngày)Trạng thái

    SỔ QUẢN LÝ NGUYÊN KHO

    Nhập kho nguyên vật liệu

    Hạn sử dụng = Lot sản xuất + số ngày HSD (để trống = 365 ngày). Trạng thái: Hết hạn · Sắp hết hạn (≤ 30 ngày) · Cần ưu tiên (≤ 60 ngày) · Bình thường.

    CẬP NHẬT KẾT QUẢ

    Cập nhật kết quả

    BIÊN BẢN HỌP

    Ghi cuộc họp mới

    Các mục cần giao việc

    Mỗi mục: ghi nội dung, tích bộ phận phụ trách và chọn hạn. Khi lưu, hệ thống tự tạo việc trong “Giao việc” cho từng bộ phận được tích.

    LỊCH HỌP NGÀY

    LỊCH HỌP

    Lên lịch họp

    🔔 NHẮC HỌP

    Sắp đến giờ họp

    Nhắc lại sau

    BIÊN BẢN HỌP

    GIAO VIỆC

    Giao việc mới

    VẬT TƯ

    Nhập vật tư

    Bảo trì là tùy chọn: chỉ nhập chu kỳ cho vật tư cần bảo trì định kỳ (máy móc, thiết bị). Các vật tư khác để trống.

    XUẤT VẬT TƯ

    Lịch sử

    NgàySố lượngGhi chú

    XUẤT KHO NGUYÊN VẬT LIỆU

    Xuất kho

    Lịch sử xuất của lô

    Ngày xuấtSố lượngGhi chú

    CHI TIẾT LỆNH SẢN XUẤT

    Thông tin LSX

    TRẠM NHẬP LIỆU

    Nhật ký sản xuất

    Tiến độ hoàn thành0%

    Nhật ký theo ngày / ca

    Chưa có định mức để so sánh
    Chi tiết lỗi (NG)

    KẾ HOẠCH SẢN XUẤT

    Tạo Lệnh Sản Xuất Mới

    Thông tin LSX, quy cách sản phẩm và phân công xưởng.

    01 Thông tin chung đơn hàng
    02 Thông số kỹ thuật sản phẩm
    03 Cấu hình 10 công đoạn xưởng

    Chọn công đoạn cần chạy, máy/trạm phụ trách và mở “Chi tiết” để khai báo giấy, thông số kỹ thuật, đầu vào và kế hoạch.

    SỬA PHIẾU XUẤT KHO

    XÁC NHẬN THAO TÁC

    Xác nhận xóa

    GIẢI TRÌNH HIỆU SUẤT

    Giải trình ca không đạt định mức